(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
Thứ Tư, 03/02/2021, 15:54 (GMT+7)
Thứ Tư, 03/02/2021, 15:54 (GMT+7)

Tỷ giá ngoại tệ ngày 03/02/2021: USD và Euro đồng loạt giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 03/02/2021: USD và Euro đồng loạt giảm

Hôm nay, tỷ giá USD so với VND niêm yết tại các ngân hàng thương mại, tỷ giá trung tâm và trên thị trường tự do đồng loạt giảm so với hôm qua.

 

Tỷ giá USD

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.145 VND/USD (giảm 7 đồng so với hôm qua). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN ở mức 23.125 - 23.789 VND/USD (mua vào - bán ra), giữ nguyên giá mua vào nhưng giảm 8 đồng giá bán.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch, như sau:

Ngân hàng

Mua Tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Vietcombank (VCB)

22.910 (+10)

22.940 (+10)

23.120 (+10)

Ngân Hàng Á Châu (ACB)

22.930 (-10)

22.950 (-10)

23.110 (-10)

Ngân hàng Đông Á (DAB)

22.950 (-10)

22.950 (-10)

23.100 (-10)

SeABank (SeABank)

22.940 (+10)

22.940 (+10)

23.120 (+10)

Techcombank (Techcombank)

22.913 (-1)

22.933 (-1)

23.113 (-1)

VPBank (VPBank)

22.910 (-20)

22.930 (-20)

23.110 (-20)

Ngân hàng Quân Đội (MB)

22.915 (+5)

22.925 (+5)

23.125 (+5)

Ngân hàng Quốc Tế (VIB)

22.920 (-10)

22.940 (-10)

23.120 (-10)

SaiGon (SCB)

23.110

23.110

23.260

Sacombank (Sacombank)

22.913 (-13)

22.930 (-36)

23.095 (-13)

Vietinbank (Vietinbank)

22.873 (-5)

22.920 (-5)

23.120 (-5)

BIDV (BIDV)

22.925

22.925

23.125

Agribank (Agribank)

22.950 (-5)

22.960 (-5)

23.120 (-5)

HSBC Việt Nam (HSBC)

22.940 (-10)

22.940 (-10)

23.120 (-10)

Giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào 23.530 đồng/USD và bán ra 23.580 đồng/USD, tăng 10 đồng cả giá mua và giá bán so với hôm qua.

Tỷ giá Euro

 

Tỷ giá Euro ngày 03/02/2021

                                                                                                                               ĐVT: VND/EUR

Ngân hàng

Mua Tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Vietcombank (VCB)

26.892,37 (-82,08)

27.164,01 (-82,91)

28.297,31 (-86,38)

Ngân Hàng Á Châu (ACB)

27.431 (-76)

27.542 (-76)

27.925 (-77)

Ngân hàng Đông Á (DAB)

27.430 (-90)

27.540 (-90)

27.910 (-100)

SeABank (SeABank)

27.411 (-76)

27.491 (-76)

28.251 (-76)

Techcombank (Techcombank)

27.219 (-67)

27.434 (-67)

28.436 (-68)

VPBank (VPBank)

27.314 (-93)

27.503 (-93)

28.179 (-96)

Ngân hàng Quân Đội (MB)

27.340 (-68)

27.477 (-69)

28.467 (-60)

Ngân hàng Quốc Tế (VIB)

27.469 (-63)

27.579 (-64)

28.000 (-66)

SaiGon (SCB)

27.260

27.340

27.720

Sacombank (Sacombank)

27.524 (-57)

27.624 (-57)

27.928 (-62)

Vietinbank (Vietinbank)

27.335 (+12)

27.360 (+12)

28.440 (+12)

BIDV (BIDV)

27.269 (-59)

27.343 (-59)

28.390 (-62)

Agribank (Agribank)

27.374 (-61)

27.484 (-61)

28.023 (-61)

HSBC Việt Nam (HSBC)

27.182 (-57)

27.310 (-57)

28.164 (-59)

 

Trên thị trường tự do, giá Euro được mua - bán ở mức 28.250 – 28.350 VND/EUR, giảm 50 đồng cả giá mua và giá bán so với hôm qua.

Trên thị trường quốc tế, đồng euro giao dịch ở mức 1,2046 USD/EUR, tăng 0,02% so với giá ngày hôm qua.

Tỷ giá ngoại tệ khác

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay cập nhật lúc 11h có 7 ngoại tệ tăng giá, 8 ngoại tệ giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 8 ngoại tệ tăng giá và 18 ngoại tệ giảm giá.

Tỷ giá ngoại tệ 03/02/2021

                                                                                                                                                ĐVT: đồng 

Tên ngoại tệ

Mã ngoại tệ

Mua Tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Đô la Úc

AUD

17.171,03 (-47,95)

17.291,92 (-48,37)

17.775,20 (-48,84)

Đô la Canada

CAD

17.681,36 (+61,59)

17.811,46 (+62,29)

18.244,07 (+62,97)

Franc Thuỵ Sĩ

CHF

24.982,32 (-21,96)

25.395,24 (-29,92)

25.771,69 (-24,51)

Nhân Dân Tệ

CNY

3.001,78 (+2,33)

3.368,98 (+0,10)

3.547,16 (+1,26)

Krone Đan Mạch

DKK

0

3.665,54 (-5,80)

3.836,45 (-6,29)

Euro

EUR

27.317,88 (-59,79)

27.442,22 (-59,99)

28.152,17 (-61,53)

Bảng Anh

GBP

30.868,93 (-57,66)

31.078,86 (-28,28)

31.757,34 (-28,71)

Đô la Hồng Kông

HKD

2.780,69 (+0,47)

2.897,50 (+0,29)

3.040,78 (+0,16)

Rupee Ấn Độ

INR

0

311,54 (-0,01)

324,23 (+0,51)

Yên Nhật

JPY

214,99 (-0,20)

216,59 (-0,13)

222,59 (-0,13)

Won Hàn Quốc

KRW

18,78 (+0,05)

19,82 (+0,13)

22,33 (-0,07)

Kuwaiti dinar

KWD

0

75.897,10 (+7,90)

78.875,61 (+8,18)

Ringit Malaysia

MYR

5.333,67

5.541,01 (-1,11)

5.800,73 (-0,84)

Krone Na Uy

NOK

0

2.603,52 (-2,87)

2.748,59 (-3,72)

Rúp Nga

RUB

0

284,54 (-0,66)

356,76 (-1,07)

Rian Ả-Rập-Xê-Út

SAR

0

6.125,60 (+2,66)

6.365,99 (+2,76)

Krona Thuỵ Điển

SEK

0

2.588,77 (+5,39)

2.815,44 (+7,29)

Đô la Singapore

SGD

16.978,98 (+0,97)

17.089,29 (+0,19)

17.507,23 (-0,83)

Bạc Thái

THB

718,19 (-0,16)

745 (-0,41)

793,89 (-0,36)

Đô la Mỹ

USD

22.935,64 (-4,21)

22.949,50 (-5,86)

23.125,57 (-4,21)

Kip Lào

LAK

0

2,20

2,61

Ðô la New Zealand

NZD

16.335,25 (+98,50

14.702,14 (+68)

16.702 (+82,86)

Đô la Đài Loan

TWD

745,29 (+0,40)

802 (-1)

871,57 (-0,27)

 

XAU

5.617,000 (-30.000)

5.605,000 (-30.000)

5.663,000 (-40.000)

Riêl Campuchia

KHR

0

5,63 (-0,01)

5,70 (-0,01)

Peso Philippin

PHP

0

472,50 (-0,50

497 (-0,50)

Rupiah Indonesia

IDR

0

1,54

1,60

Mexico Peso

MXN

0

1.063 (-1)

1.106

Nigeria naira

NGN

0

59

62

Rand Nam Phi

ZAR

0

1.353 (-1)

1.408

 

 

Nguồn: VITIC

GẶP TƯ VẤN VIÊN
Ms Ninh: 0936382383
Mr Quân: 0386815692
Mr Hưng: 0944899796
Ms Hà: 0373272318
YÊU CẦU
HỖ TRỢ
Hướng dẫn sử dụng CQG
Xem
Hướng dẫn giao dịch
Xem
Hướng dẫn nạp tiền
Xem
Hỗ trợ nhập lệnh
Xem
TRANG FACEBOOK