0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 666/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 10.08.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.344.184  
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 213 USD 256 6.681.384  
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 121 USD 145 3.795.528  
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.733 USD 2.080 54.360.744  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.771.440  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 566 USD 679 17.754.288  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 300 USD 360 9.410.400  
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.035 USD 2.442 63.833.880  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD 277 7.246.008  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1.550 USD 1.860 48.620.400  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD 205 5.363.928  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.658.160  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 374 USD 449 11.731.632  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 215 USD 258 6.744.120  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.200 USD 2.640 69.009.600  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 4.587 USD 5.504 143.885.016  
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 503.989.656  
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.482 USD 11.378 297.431.376  
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.947.728 Tăng 355$
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.343 USD 2.812 73.495.224  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 85.000 JPY 102.000 16.932.000  
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 1023 USD 1.228 32.089.464  
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 1.551 USD 1.861 48.651.768  
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 8.000 MYR 9.600 61.526.400  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 34.151 USD 40.981 1.071.248.568  
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 17.129 USD 20.555 537.302.472  
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 6.831 USD 8.197 214.274.808  
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 8.649 USD 10.379 271.301.832  
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13.200 USD 15.840 414.057.600  
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6.600 USD 7.920 207.028.800  
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1.320 USD 1.584 41.405.760  
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD 1.188 31.054.320  
33 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD 480 12.547.200  
34 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD 626 16.374.096  
35 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD 368 9.629.976  
36 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3.850 USD 4.620 120.766.800  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 666/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 10.08.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú

1

Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 89.111.040  
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2830 USD 3.396 89.111.040  

2

Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1870 USD 2.244 58.882.560  
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.882.560  

3

Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.471.744  
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1063 USD 1.276 33.471.744  

4

Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 505.917.696  
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 505.917.696  

5

Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 36.085.248 Tăng 355 $
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 36.085.248 Tăng 355 $

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch hàng hóa tại các Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có kết nối liên thông.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 26.140
2 JPY (Japanese Yen) 166
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.409
4 CNY(Chinese Yuan) 3.882

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan