0911.124.292
Hotline tư vấn
(024) 5678.3939
Hotline tư vấn
info@giaodich24.com
Email của chúng tôi
MXV-Index
--- --- --%
Nông sản
--- --- --%
Công nghiệp
--- --- --%
Kim loại
--- --- --%
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021
Thứ Hai 17:37 Ngày 29/11/2021

A. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA

Quyết định số 747/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 16.09.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1.155 USD 1.386 36.036.000  
2 Ngô mini XC Nông sản CBOT 231 USD 277 7.207.200  
3 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 137 USD 164 4.274.400  
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 1.733 USD 2.080 54.069.600  
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.296.000  
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 566 USD 679 17.659.200  
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 307 USD 368 9.578.400  
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2.310 USD 2.772 72.072.000  
9 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 226 USD 271 7.051.200  
10 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1.705 USD 2.046 53.196.000  
11 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 165 USD 198 5.148.000  
12 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2.255 USD 2.706 70.356.000  
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 451 USD 541 14.071.200  
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 220 USD 264 6.864.000  
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2.200 USD 2.640 68.640.000  
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 3.762 USD 4.514 117.374.400 Giảm 990 $
17 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 16.653 USD 19.984 519.573.600  
18 Cacao CCE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 9.317 USD 11.180 290.690.400 Giảm 198 $
19 Đường 11 SBE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 1.232 USD 1.478 38.438.400  
20 Bông CTE Nguyên liệu Công nghiệp ICE US 2.343 USD 2.812 73.101.600  
21 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu Công nghiệp OSE 85.000 JPY 102.000 17.136.000  
22 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu Công nghiệp SGX 1.177 USD 1.412 36.722.400 Tăng 66 $
23 Đường trắng QW Nguyên liệu Công nghiệp ICE EU 2.054 USD 2.465 64.084.800 Tăng 604 $
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu Công nghiệp BMDX 8.000 MYR 9.600 60.172.800  
25 Bạc SIE Kim loại COMEX 35.540 USD 42.648 1.108.848.000  
26 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 17.978 USD 21.574 560.913.600  
27 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 7.108 USD 8.530 221.769.600  
28 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 8.896 USD 10.675 277.555.200 Giảm 696 $
29 Đồng CPE Kim loại COMEX 13.200 USD 15.840 411.840.000  
30 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6.600 USD 7.920 205.920.000  
31 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1.320 USD 1.584 41.184.000  
32 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD 1.188 30.888.000  
33 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD 480 12.480.000  
34 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD 626 16.286.400  
35 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD 368 9.578.400  
36 Nhôm ALI Kim loại COMEX 3.850 USD 4.620 120.120.000  

 

B. MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA

Quyết định số 723/QĐ/TGĐ-MXV ký ngày 02.09.2026 vv Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam.

STT Tên hàng hóa Mã giao dịch Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu/Hợp đồng (Nguyên tệ)  Mức ký quỹ yêu cầu (120% Mức ký quỹ ban đầu)  Mức ký quỹ yêu cầu (VND) Ghi chú

1

Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2.830 USD 3.396 88.839.360  
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2830 USD 3.396 88.839.360  

2

Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 1870 USD 2.244 58.703.040  
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 1.870 USD 2.244 58.703.040  

3

Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1.063 USD 1.276 33.369.696  
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1063 USD 1.276 33.369.696  

4

Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 16.067 USD 19.280 504.375.264  

5

Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1.146 USD 1.375 35.975.232  

 

ÁP DỤNG TỶ GIÁ NGUYÊN TỆ

Quyết định số 751 QĐ/TGĐ-MXV ngày 17/9/2026 về việc Áp dụng tỷ giá nguyên tệ khi giao dịch tại các Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài mà Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam có kết nối liên thông.

 

STT Nguyên tệ Tỷ giá
1 USD (US Dollar) 26.000
2 JPY (Japanese Yen) 168
3 MYR (Malaysian Ringgit) 6.268
4 CNY(Chinese Yuan) 3.881

 

QUY TẮC GÁN MÃ HÀNG HÓA
Tháng 1 2 3 4 5 6
Mã hiệu F G H J K M
Tháng 7 8 9 10 11 12
Mã hiệu N Q U V X Z

 

Quy Tắc Ký Hiệu : MÃ HÀNG HÓA + THÁNG + 2 SỐ CUỐI NĂM
       
VÍ DỤ : NHÀ ĐẦU TƯ MUỐN CHỌN MÃ LÚA MỲ THÁNG 3 NĂM 2024
                      MÃ LÚA MỲ ZWA + THÁNG 3 H + 24 = ZWAH24

 

 

 

Giaodich24

 

Bài liên quan