![]() |
Giá cà phê Robusta giao dịch tại London phiên 17/7
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
09/21 |
1767 |
+11 |
+0,63 |
5224 |
1777 |
1751 |
1755 |
|
11/21 |
1756 |
+6 |
+0,34 |
2996 |
1768 |
1742 |
1745 |
|
01/22 |
1736 |
+2 |
+0,12 |
948 |
1744 |
1725 |
1730 |
|
03/22 |
1718 |
+1 |
+0,06 |
384 |
1725 |
1704 |
1704 |
Đơn vị tính: USD/Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York phiên 17/7
Diễn đàn của người làm cà phê
|
Kỳ hạn |
Giá |
Thay đổi |
thay đổi |
Khối lượng |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Mở cửa |
|
09/21 |
161,35 |
+4,3 |
+2,74 |
26481 |
161,95 |
157,55 |
157,95 |
|
12/21 |
164,10 |
+4,2 |
+2,63 |
15847 |
164,65 |
160,35 |
160,6 |
|
03/22 |
166,35 |
+4 |
+2,46 |
6484 |
166,8 |
162,6 |
162,95 |
|
05/22 |
167,35 |
+3,85 |
+2,35 |
2384 |
167,8 |
164,15 |
164,15 |
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~ 0,45Kg | Đơn vị giao dịch: lot
Nguồn: VITIC/Reuters









.jpg)
